ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劲头
jìntóu
sự hăng hái, hứng thú, nhiệt tình, sức lực, cao hứng.
Hán việt: kình đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劲头" (jìntóu) mang nghĩa "hăng hái", kết hợp bởi 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

劲头
jìntóu
hăng hái
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự hăng hái, hứng thú, nhiệt tình, sức lực, cao hứng.
Ví dụ (5)
dàjiā大家gànhuó干活de的jìntóu劲头hěn很zú足。
Mọi người làm việc rất hăng hái (sức hăng rất đầy đủ).
Everyone is working with great enthusiasm.
kàn看tā他nà那gè个gāoxìng高兴jìntóu劲头,yídìng一定shì是yǒu有xǐshì喜事。
Nhìn cái vẻ cao hứng đó của anh ấy, chắc chắn là có chuyện vui.
Judging by how excited he is, something good must have happened.
yì一kāishǐ开始jìntóu劲头hěn很dà大,hòulái后来jiù就sōng松xiè懈le了。
Lúc đầu thì hừng hực khí thế (hăng hái lắm), về sau thì lỏng lẻo dần.
He was very enthusiastic at first, but later he slackened off.
wǒmen我们yào要bǎochí保持zhè这gǔ股xuéxí学习de的jìntóu劲头。
Chúng ta phải duy trì cái đà (sự hăng hái) học tập này.
We need to keep up this enthusiasm for learning.
tā他duì对gōngzuò工作de的jìntóu劲头cóngwèi从未jiǎn减tuì退。
Sự nhiệt huyết với công việc của anh ấy chưa bao giờ suy giảm.
His enthusiasm for work has never diminished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây