ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对劲
duìjìn
cảm thấy phù hợp, đúng đắn
Hán việt: đối kình
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "对劲" (duìjìn) mang nghĩa "cảm thấy phù hợp, đúng đắn", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

对劲
duìjìn
cảm thấy phù hợp, đúng đắn
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cảm thấy phù hợp, đúng đắn
Ví dụ (3)
wǒ我juéde觉得zhè这jiàn件shì事bú不tài太duìjìn对劲。
Tôi thấy việc này không ổn lắm.
I feel that something isn't quite right about this matter.
tā他de的liǎnsè脸色yǒudiǎn有点bú不duìjìn对劲。
Sắc mặt anh ấy hơi không ổn.
He looks a bit off.
jīqì机器de的shēngyīn声音tīng听qǐlái起来bú不duìjìn对劲。
Âm thanh của máy nghe có vẻ không ổn.
The sound of the machine doesn't sound right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây