ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
费劲
fèi//jìn
tốn sức, mệt nhọc, vất vả
Hán việt: phí kình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "费劲" (fèi//jìn) mang nghĩa "tốn sức, mệt nhọc, vất vả", kết hợp bởi 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

费劲
fèi//jìn
tốn sức, mệt nhọc, vất vả
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ (đọc 'fèi / jìn')
Nghĩa:tốn sức, mệt nhọc, vất vả
Ví dụ (5)
pá爬zhè这zuò座shān山zhēn真fèijìn费劲。
Leo ngọn núi này thật sự rất tốn sức.
Climbing this mountain is really exhausting.
gēn跟bù不jiǎnglǐ讲理de的rén人gōutōng沟通hěn很fèijìn费劲。
Giao tiếp với người không biết lý lẽ rất mệt nhọc.
Communicating with unreasonable people is very difficult.
zhè这dào道tí题tài太nán难le了,zuò做qǐlái起来tèbié特别fèijìn费劲。
Bài tập này khó quá, giải cực kỳ vất vả.
This problem is too difficult and takes a lot of effort to solve.
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,xiànzài现在zǒulù走路dōu都juéde觉得yǒuxiē有些fèijìn费劲。
Ông nội có tuổi rồi, bây giờ đi bộ cũng cảm thấy có chút mệt nhọc.
Grandpa is getting old, and now even walking feels a bit strenuous for him.
tā他yí一gè个rén人bān搬nà那jiàn件chénzhòng沉重de的xíngli行李xiǎnde显得hěn很fèijìn费劲。
Một mình anh ấy bê kiện hành lý nặng nề đó trông rất vất vả.
He looked like he was struggling to carry that heavy piece of luggage by himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây