ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起劲
qǐjìn
hăng hái, hăng say, hết mình, nhiệt tình (trạng thái làm việc gì đó với tinh thần lên cao).
Hán việt: khởi kình
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "起劲" (qǐjìn) mang nghĩa "Hăng say, nhiệt tình", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

起劲
qǐjìn
Hăng say, nhiệt tình
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hăng hái, hăng say, hết mình, nhiệt tình (trạng thái làm việc gì đó với tinh thần lên cao).
Ví dụ (5)
dàjiā大家gàn干huór活儿zhēn真qǐjìn起劲,hěn很kuài快jiù就bǎ把cāochǎng操场dǎsǎo打扫gānjìng干净le了。
Mọi người làm việc thật hăng hái, chẳng mấy chốc đã quét dọn sạch sẽ sân tập rồi.
Everyone worked with great enthusiasm and quickly got the playground cleaned up.
kàn看tāmen他们liáo聊de得nàme那么qǐjìn起劲,wǒ我dōu都bùhǎoyìsi不好意思dǎduàn打断tāmen他们。
Nhìn họ nói chuyện hăng say như thế, tôi cũng chẳng nỡ ngắt lời họ.
Seeing how engrossed they were in their conversation, I felt too embarrassed to interrupt them.
tīng听le了jiàoliàn教练de的gǔlì鼓励,duìyuán队员men们xùnliàn训练de得gèngjiā更加qǐjìn起劲le了。
Nghe lời khích lệ của huấn luyện viên, các đội viên huấn luyện càng thêm hăng say.
After hearing the coach's encouragement, the team members trained with even more energy.
tā他zài在táishàng台上chàng唱de得qǐjìn起劲,táixià台下de的guānzhòng观众yě也gēnzhe跟着pāishǒu拍手。
Anh ấy hát rất hăng trên sân khấu, khán giả bên dưới cũng vỗ tay theo.
He was singing enthusiastically on stage, and the audience below clapped along as well.
liǎng两gè个háizi孩子wán玩de得zhèng正qǐjìn起劲,lián连wǎnfàn晚饭dōu都wàng忘le了chī吃。
Hai đứa trẻ đang chơi rất hăng, đến cơm tối cũng quên ăn luôn.
The two children were having so much fun that they even forgot to eat dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây