ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比较表
bǐjiào biǎo
Bảng so sánh
Hán việt: tỷ giảo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "比较表" (bǐjiào biǎo) mang nghĩa "Bảng so sánh", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 较 (jiào - giảo): "So sánh" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 较: Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

比较表
bǐjiào biǎo
Bảng so sánh
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
较
jiào • giảo
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng so sánh
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了bǐjiào比较biǎo表。
Trong biểu mẫu đã ghi bảng so sánh.
The comparison table is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认bǐjiào比较biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận bảng so sánh có đúng không.
Please confirm whether the comparison table is correct.
bǐjiào比较biǎo表xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Bảng so sánh cần được giải thích riêng.
The comparison table requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây