轿
一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe (车) được thiết kế cao ráo (乔) cho người khiêng trên vai đi qua phố phường thời xưa là chiếc kiệu (轿).
Thành phần cấu tạo
轿
kiệu
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kiệu
Ví dụ (5)
新娘坐着花轿来到了新郎家。
Cô dâu ngồi kiệu hoa đến nhà chú rể.
The bride arrived at the groom's home in a sedan chair.
他昨天买了一辆新轿车。
Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con mới.
He bought a new sedan yesterday.
古代官员出行经常坐八抬大轿。
Quan lại thời xưa đi lại thường ngồi kiệu lớn tám người khiêng.
In ancient times, officials often traveled in large sedan chairs carried by eight bearers.
几个轿夫正抬着一顶轿子走过来。
Mấy người phu kiệu đang khiêng một cỗ kiệu đi tới.
Several sedan-chair bearers are carrying a sedan chair toward us.
这是一款非常豪华的商务轿车。
Đây là một mẫu xe ô tô con thương gia vô cùng sang trọng.
This is a very luxurious business sedan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây