花轿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花轿" (huājiào) mang nghĩa "Kiệu hoa, kiệu đón dâu", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 轿 (jiào - kiệu): "kiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 轿: Chiếc xe (车) được thiết kế cao ráo (乔) cho người khiêng trên vai đi qua phố phường thời xưa là chiếc kiệu (轿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 花轿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiệu hoa, kiệu đón dâu
Ví dụ (3)
新娘坐在花轿里。
Cô dâu ngồi trong kiệu hoa.
The bride sat in the bridal sedan chair.
博物馆里有一顶旧花轿。
Trong bảo tàng có một chiếc kiệu hoa cũ.
There is an old bridal sedan chair in the museum.
花轿是传统婚礼的一部分。
Kiệu hoa là một phần của lễ cưới truyền thống.
The bridal sedan chair is part of a traditional wedding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây