ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花轿
huājiào
Kiệu hoa, kiệu đón dâu
Hán việt: hoa kiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花轿" (huājiào) mang nghĩa "Kiệu hoa, kiệu đón dâu", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 轿 (jiào - kiệu): "kiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 轿: Chiếc xe (车) được thiết kế cao ráo (乔) cho người khiêng trên vai đi qua phố phường thời xưa là chiếc kiệu (轿).

Thành phần cấu tạo

花轿
huājiào
Kiệu hoa, kiệu đón dâu
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
轿
jiào • kiệu
kiệu
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiệu hoa, kiệu đón dâu
Ví dụ (3)
xīnniáng新娘zuò坐zài在huājiào花轿lǐ里。
Cô dâu ngồi trong kiệu hoa.
The bride sat in the bridal sedan chair.
bówùguǎn博物馆lǐ里yǒu有yì一dǐng顶jiù旧huājiào花轿。
Trong bảo tàng có một chiếc kiệu hoa cũ.
There is an old bridal sedan chair in the museum.
huājiào花轿shì是chuántǒng传统hūnlǐ婚礼de的yí一bù部fèn分。
Kiệu hoa là một phần của lễ cưới truyền thống.
The bridal sedan chair is part of a traditional wedding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây