ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倔
jué
cứng đầu, ngang bướng
Hán việt: quật
ノ丨フ一ノフ丨丨フ丨
10
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Con người (亻) dù ở trong hoàn cảnh khuất phục khó khăn (屈) vẫn ngẩng cao đầu không chịu lùi bước, tính tình cứng đầu, ngang bướng (倔).

Thành phần cấu tạo

倔
jué
cứng đầu, ngang bướng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng đầu, ngang bướng
Ví dụ (5)
tā他píqi脾气hěn很jué倔。
Tính anh ấy rất cứng đầu.
He has a very stubborn temper.
zhè这gè个háizi孩子xìnggé性格tài太jué倔le了。
Đứa trẻ này tính cách quá ngang bướng.
This child is far too stubborn.
tā她suīrán虽然wàibiǎo外表róuruò柔弱,gǔ骨zi子lǐ里què却hěn很juéjiàng倔强。
Cô ấy tuy vẻ ngoài yếu đuối, nhưng trong thâm tâm lại rất ngang bướng.
Although she looks delicate on the outside, she is very stubborn at heart.
bié别kàn看tā他píngshí平时bù不shuōhuà说话,jué倔qǐlái起来shéi谁yě也quàn劝bú不zhù住。
Đừng thấy anh ấy bình thường không nói gì, lúc bướng lên thì không ai khuyên nổi.
Even though he usually doesn’t say much, once he gets stubborn, no one can talk him out of it.
lǎotóur老头儿shì是gè个jué倔píqi脾气,juébù决不kěn肯rèn认shū输。
Ông lão là người có tính bướng bỉnh, quyết không chịu nhận thua.
The old man is stubborn by nature and refuses to admit defeat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây