ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诀
jué
bí quyết, mẹo
Hán việt: quyết
丶フフ一ノ丶
6
条, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời dặn dò (讠) giúp khai thông và phân định dứt khoát (夬) mọi vướng mắc chính là mẹo hay, bí quyết (诀).

Thành phần cấu tạo

诀
jué
bí quyết, mẹo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
chénggōng成功de的mìjué秘诀zàiyú在于jiānchí坚持。
Bí quyết của sự thành công nằm ở sự kiên trì.
The secret to success lies in persistence.
zuò做cài菜shì是yǒu有juéqiào诀窍de的。
Nấu ăn là có mẹo cả đấy.
There are tricks to cooking.
lǎoshī老师jiāo教le了wǒmen我们yí一gè个jì记dāncí单词de的kǒu口jué诀。
Giáo viên đã dạy chúng tôi một bài vè (mẹo) để nhớ từ vựng.
The teacher taught us a mnemonic for memorizing words.
zhǎngwò掌握zhè这mén门jìshù技术de的yàojué要诀shì是duō多liànxí练习。
Bí quyết để nắm vững kỹ thuật này là luyện tập thật nhiều.
The key to mastering this skill is lots of practice.
zhǐyào只要zhǎodào找到juéqiào诀窍,zhè这tái台jīqì机器jiù就hěn很róngyì容易cāozuò操作。
Chỉ cần tìm ra mẹo, chiếc máy này rất dễ thao tác.
As long as you find the knack, this machine is very easy to operate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây