诀
丶フフ一ノ丶
6
条, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời dặn dò (讠) giúp khai thông và phân định dứt khoát (夬) mọi vướng mắc chính là mẹo hay, bí quyết (诀).
Thành phần cấu tạo
诀
bí quyết, mẹo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
成功的秘诀在于坚持。
Bí quyết của sự thành công nằm ở sự kiên trì.
The secret to success lies in persistence.
做菜是有诀窍的。
Nấu ăn là có mẹo cả đấy.
There are tricks to cooking.
老师教了我们一个记单词的口诀。
Giáo viên đã dạy chúng tôi một bài vè (mẹo) để nhớ từ vựng.
The teacher taught us a mnemonic for memorizing words.
掌握这门技术的要诀是多练习。
Bí quyết để nắm vững kỹ thuật này là luyện tập thật nhiều.
The key to mastering this skill is lots of practice.
只要找到诀窍,这台机器就很容易操作。
Chỉ cần tìm ra mẹo, chiếc máy này rất dễ thao tác.
As long as you find the knack, this machine is very easy to operate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây