ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诀别
juébié
từ biệt vĩnh viễn, ly biệt mãi mãi
Hán việt: quyết biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诀别" (juébié) mang nghĩa "từ biệt vĩnh viễn, ly biệt mãi mãi", kết hợp bởi 诀 (jué - quyết): "bí quyết" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诀: Những lời dặn dò (讠) giúp khai thông và phân định dứt khoát (夬) mọi vướng mắc chính là mẹo hay, bí quyết (诀). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

诀别
juébié
từ biệt vĩnh viễn, ly biệt mãi mãi
诀
jué • quyết
bí quyết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ biệt vĩnh viễn, ly biệt mãi mãi
Ví dụ (5)
zhè这fēng封xìn信shì是tā他zài在línzhōng临终qián前yǔ与jiārén家人de的juébié诀别。
Bức thư này là lời từ biệt vĩnh viễn của anh ấy với gia đình trước khi qua đời.
This letter was his final farewell to his family before his death.
shéi谁yě也méiyǒu没有xiǎngdào想到,nà那cì次jiànmiàn见面jìng竟chéng成le了wǒmen我们de的juébié诀别。
Không ai ngờ rằng, lần gặp mặt đó lại trở thành sự ly biệt mãi mãi của chúng tôi.
No one had expected that meeting to turn out to be our farewell.
yīngxióng英雄zài在zhànchǎng战场shàng上yǔ与zhànyǒu战友zuò作le了zuìhòu最后de的juébié诀别。
Người anh hùng đã nói lời từ biệt vĩnh viễn cuối cùng với đồng đội trên chiến trường.
On the battlefield, the hero bid his comrades a final farewell.
kàn看zhe着lièchē列车yuǎnqù远去,tā她zhīdào知道zhè这shì是yí一cì次tòngkǔ痛苦de的juébié诀别。
Nhìn đoàn tàu đi xa, cô ấy biết đây là một sự ly biệt mãi mãi đầy đau khổ.
Watching the train disappear into the distance, she knew this was a painful farewell.
tā他yòng用yì一shǒu首qī凄měi美de的shīgē诗歌zuòwéi作为yǔ与gùxiāng故乡de的juébié诀别。
Anh ấy dùng một bài thơ bi tráng làm lời từ biệt vĩnh viễn với quê hương.
He used a plaintive poem as his farewell to his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây