ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
击垮
jī kuǎ
đánh đổ, quật ngã, đánh gục
Hán việt: kích khóa
—

Gợi nhớ

Từ "击垮" (jī kuǎ) mang nghĩa "đánh đổ, quật ngã, đánh gục", kết hợp bởi 击 (jī - kích): "Đánh" + 垮 (kuǎ - khóa): "Sụp đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击). • Chữ 垮: Nền đất (土) nhìn bên ngoài có vẻ to lớn đáng khoe khoang (夸) nhưng bên trong rỗng tuếch nên bất ngờ đổ sập xuống, sụp đổ (垮).

Thành phần cấu tạo

击垮
jī kuǎ
đánh đổ, quật ngã, đánh gục
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ
垮
kuǎ • khóa
Sụp đổ
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh đổ, quật ngã, đánh gục
Ví dụ (3)
zhè这yìliánchuàn一连串de的dǎjī打击chèdǐ彻底jīkuǎ击垮le了tā她de的yìzhì意志。
Chuỗi đả kích liên tiếp này đã đánh sụp hoàn toàn ý chí của cô ấy.
This series of blows completely crushed her will.
jǐnguǎn尽管miànlín面临chóngchóng重重kùnnán困难,dàn但méiyǒu没有rènhé任何shìqing事情néng能jīkuǎ击垮tā他。
Mặc dù đối mặt với muôn vàn khó khăn nhưng không điều gì có thể quật ngã anh ấy.
Despite facing numerous difficulties, nothing could break him down.
jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的dījià低价cèlüè策略jīhū几乎jīkuǎ击垮le了wǒmen我们de的xiǎodiàn小店。
Chiến lược giá rẻ của đối thủ cạnh tranh suýt chút nữa đã đánh sụp cửa hàng nhỏ của chúng tôi.
Our competitor's low-price strategy almost drove our small shop under.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây