ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目击者
mùjízhě
Nhân chứng
Hán việt: mục kích giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "目击者" (mùjízhě) mang nghĩa "Nhân chứng", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 击 (jī - kích): "Đánh" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

目击者
mùjízhě
Nhân chứng
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân chứng
Ví dụ (3)
mùjīzhě目击者xiàng向jǐngchá警察shuōmíng说明le了qíngkuàng情况。
Nhân chứng đã trình bày tình hình với cảnh sát.
The eyewitness explained the situation to the police.
jǐngfāng警方zhèngzài正在xúnzhǎo寻找chēhuò车祸mùjīzhě目击者。
Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ tai nạn xe.
The police are looking for eyewitnesses to the car accident.
zhè这wèi位mùjīzhě目击者tígōng提供le了zhòngyào重要xiànsuǒ线索。
Nhân chứng này cung cấp manh mối quan trọng.
This eyewitness provided important clues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây