ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
融洽
róngqià
hòa hợp, hài hòa, ăn ý, tâm đầu ý hợp, thân thiện.
Hán việt: dung hiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "融洽" (róngqià) mang nghĩa "hòa hợp", kết hợp bởi 融 (róng - dung): "Tan chảy" + 洽 (qià - hiệp): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 融: Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融). • Chữ 洽: Như dòng nước (氵) thấm đượm hòa hợp (合) vào nhau, mọi người cùng ngồi lại bàn bạc, thảo luận êm thấm (洽).

Thành phần cấu tạo

融洽
róngqià
hòa hợp
融
róng • dung
Tan chảy
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
洽
qià • hiệp
Thảo luận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hòa hợp, hài hòa, ăn ý, tâm đầu ý hợp, thân thiện.
Ví dụ (5)
tā他hé和tóngshì同事men们xiāngchǔ相处de得hěn很róngqià融洽。
Anh ấy và các đồng nghiệp chung sống (đối đãi) rất hòa hợp.
He gets along very well with his colleagues.
huìtán会谈zài在róngqià融洽de的qìfēn气氛zhòng中jìnxíng进行。
Cuộc hội đàm diễn ra trong bầu không khí hài hòa.
The talks were conducted in a friendly atmosphere.
zhǐyào只要dàjiā大家hùxiāng互相lǐjiě理解,guānxi关系jiù就huì会biànde变得róngqià融洽。
Chỉ cần mọi người thấu hiểu lẫn nhau, mối quan hệ sẽ trở nên hòa hợp.
As long as everyone understands one another, the relationship will become more harmonious.
línlǐ邻里zhījiān之间yīnggāi应该bǎochí保持róngqià融洽de的guānxi关系。
Hàng xóm láng giềng nên giữ mối quan hệ hòa thuận.
Neighbors should maintain harmonious relations with one another.
shīshēng师生guānxi关系shífēn十分róngqià融洽,dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢shàng上tā他de的kè课。
Quan hệ thầy trò vô cùng hòa hợp, mọi người đều thích học giờ của thầy.
The relationship between the teacher and the students is very harmonious, and everyone enjoys taking his classes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây