ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接洽
jiēqià
Liên hệ, tiếp xúc bàn bạc
Hán việt: tiếp hiệp
—

Gợi nhớ

Từ "接洽" (jiēqià) mang nghĩa "Liên hệ, tiếp xúc bàn bạc", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 洽 (qià - hiệp): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 洽: Như dòng nước (氵) thấm đượm hòa hợp (合) vào nhau, mọi người cùng ngồi lại bàn bạc, thảo luận êm thấm (洽).

Thành phần cấu tạo

接洽
jiēqià
Liên hệ, tiếp xúc bàn bạc
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
洽
qià • hiệp
Thảo luận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Liên hệ, tiếp xúc bàn bạc
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在yǔ与gōngyìngshāng供应商jiēqià接洽,tǎolùn讨论jiàngdī降低yuáncáiliào原材料jiàgé价格de的shìqing事情。
Chúng tôi đang liên hệ bàn bạc với nhà cung cấp để thảo luận về việc giảm giá nguyên vật liệu.
We are currently in talks with the supplier to discuss lowering the price of raw materials.
guānyú关于zhè这cì次hézuò合作de的jùtǐ具体xìjié细节,nǐ你kěyǐ可以zhíjiē直接zhǎo找xiàngmù项目jīnglǐ经理jiēqià接洽。
Về chi tiết cụ thể của lần hợp tác này, bạn có thể liên hệ trực tiếp với giám đốc dự án để bàn bạc.
Regarding the specific details of this collaboration, you can contact the project manager directly to discuss them.
wàijiāobù外交部pài派dàibiǎo代表qiánwǎng前往gāiguó该国jiēqià接洽chè撤qiáo侨xiāngguān相关shìyí事宜。
Bộ Ngoại giao cử đại diện đến quốc gia đó để liên hệ bàn bạc các vấn đề liên quan đến việc sơ tán kiều bào.
The Ministry of Foreign Affairs sent representatives to the country to coordinate matters related to the evacuation of nationals.
wǒmen我们xūyào需要pài派rén人qù去hé和duìfāng对方gōngsī公司jiēqià接洽jùtǐ具体hézuò合作shìyí事宜。
Chúng tôi cần cử người đi liên hệ với công ty đối tác về các vấn đề hợp tác cụ thể.
We need to send someone to contact the other company regarding specific cooperation matters.
zhāoshāng招商bùmén部门zhèngzài正在jījí积极yǔ与wàishāng外商jiēqià接洽xiàngmù项目。
Bộ phận thu hút đầu tư đang tích cực liên hệ bàn bạc dự án với thương nhân nước ngoài.
The investment promotion department is actively engaging with foreign investors on projects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây