ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金融
jīnróng
tài chính, kim dung (tiền tệ và tín dụng).
Hán việt: kim dung
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金融" (jīnróng) mang nghĩa "Tài chính", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 融 (róng - dung): "Tan chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 融: Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融).

Thành phần cấu tạo

金融
jīnróng
Tài chính
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
融
róng • dung
Tan chảy
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài chính, kim dung (tiền tệ và tín dụng).
Ví dụ (5)
20082008nián年bàofā爆发le了quánqiú全球jīnróng金融wēijī危机。
Năm 2008 đã bùng nổ cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
The global financial crisis broke out in 2008.
tā他zài在yì一jiā家guójì国际jīnróng金融jīgòu机构gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một tổ chức tài chính quốc tế.
He works at an international financial institution.
shànghǎi上海shì是zhōngguó中国de的jīnróng金融zhōngxīn中心。
Thượng Hải là trung tâm tài chính của Trung Quốc.
Shanghai is China's financial center.
jīnróng金融zhàpiàn诈骗ànjiàn案件jìnniánlái近年来yǒusuǒ有所zēngjiā增加。
Các vụ án lừa đảo tài chính những năm gần đây có chiều hướng gia tăng.
Cases of financial fraud have increased in recent years.
zhè这shì是yí一gè个gāofēngxiǎn高风险de的jīnróng金融tóuzī投资xiàngmù项目。
Đây là một dự án đầu tư tài chính rủi ro cao.
This is a high-risk financial investment project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây