ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攀爬
pān pá
leo trèo, trèo lên
Hán việt: phan bà
—

Gợi nhớ

Từ "攀爬" (pān pá) nghĩa là "leo trèo, trèo lên", ghép bởi: 攀 (pān): Trèo + 爬 (pá): leo.

Thành phần cấu tạo

攀爬
pān pá
leo trèo, trèo lên
樊
手
爪
巴

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:leo trèo, trèo lên
Ví dụ (3)
yóukè游客men们xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地pānpá攀爬dǒuqiào陡峭de的shānfēng山峰。
Du khách cẩn thận leo trèo trên ngọn núi dốc đứng.
Tourists carefully climbed the steep mountain peak.
yánjìn严禁pānpá攀爬gōngyuán公园lǐ里de的diāoxiàng雕像hé和shùmù树木。
Nghiêm cấm leo trèo tượng đài và cây cối trong công viên.
Climbing statues and trees in the park is strictly prohibited.
hóuzi猴子língqiǎo灵巧de地zài在shùzhī树枝jiān间pānpá攀爬。
Con khỉ nhanh nhẹn leo trèo giữa các cành cây.
Monkeys agilely climbed between tree branches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây