攀爬
—
Gợi nhớ
Từ "攀爬" (pān pá) nghĩa là "leo trèo, trèo lên", ghép bởi: 攀 (pān): Trèo + 爬 (pá): leo.
Thành phần cấu tạo
攀爬
leo trèo, trèo lên
樊
手
爪
巴
Phân tích từ 攀爬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:leo trèo, trèo lên
Ví dụ (3)
游客们小心翼翼地攀爬陡峭的山峰。
Du khách cẩn thận leo trèo trên ngọn núi dốc đứng.
Tourists carefully climbed the steep mountain peak.
严禁攀爬公园里的雕像和树木。
Nghiêm cấm leo trèo tượng đài và cây cối trong công viên.
Climbing statues and trees in the park is strictly prohibited.
猴子灵巧地在树枝间攀爬。
Con khỉ nhanh nhẹn leo trèo giữa các cành cây.
Monkeys agilely climbed between tree branches.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây