往上爬
—
Gợi nhớ
Từ "往上爬" (wǎngshàng pá) nghĩa là "Leo lên, trèo lên", ghép bởi: 往 (wǎng): hướng về + 上 (shàng): lên + 爬 (pá): leo.
Thành phần cấu tạo
往上爬
Leo lên, trèo lên
彳
主
一
卜
爪
巴
Phân tích từ 往上爬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Leo lên, trèo lên
Ví dụ (3)
小猫顺着树干往上爬。
Chú mèo con nương theo thân cây trèo lên.
The kitten climbed up the tree trunk.
我们在山上努力往上爬。
Chúng tôi cố gắng leo lên đỉnh núi.
We worked hard to climb up the mountain.
爬山时要小心一步步往上爬。
Khi leo núi cần cẩn thận từng bước trèo lên.
When climbing a mountain, climb up carefully step by step.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây