ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往上爬
wǎngshàng pá
Leo lên, trèo lên
Hán việt: vãng thượng bà
—

Gợi nhớ

Từ "往上爬" (wǎngshàng pá) nghĩa là "Leo lên, trèo lên", ghép bởi: 往 (wǎng): hướng về + 上 (shàng): lên + 爬 (pá): leo.

Thành phần cấu tạo

往上爬
wǎngshàng pá
Leo lên, trèo lên
彳
主
一
卜
爪
巴

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Leo lên, trèo lên
Ví dụ (3)
xiǎomāo小猫shùnzhe顺着shùgàn树干wǎng往shàng上pá爬。
Chú mèo con nương theo thân cây trèo lên.
The kitten climbed up the tree trunk.
wǒmen我们zài在shān山shàng上nǔlì努力wǎngshàng往上pá爬。
Chúng tôi cố gắng leo lên đỉnh núi.
We worked hard to climb up the mountain.
páshān爬山shí时yào要xiǎoxīn小心yí一bù步bù步wǎng往shàng上pá爬。
Khi leo núi cần cẩn thận từng bước trèo lên.
When climbing a mountain, climb up carefully step by step.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây