ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爬上去
pá shàng qù
trèo lên, leo lên đỉnh
Hán việt: bà thượng khứ
—

Gợi nhớ

Từ "爬上去" (pá shàng qù) mang nghĩa "trèo lên, leo lên đỉnh", kết hợp bởi 爬 (pá - bà): "leo" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

爬上去
pá shàng qù
trèo lên, leo lên đỉnh
爬
pá • bà
leo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trèo lên, leo lên đỉnh
Ví dụ (3)
shānlù山路suīrán虽然dǒuqiào陡峭,dàn但zhǐyào只要dàjiā大家jiānchíbúxiè坚持不懈,jiù就yídìng一定néng能shùnlì顺利pá爬shàngqù上去kàndào看到rìchū日出。
Đường núi tuy dốc đứng, nhưng chỉ cần mọi người kiên trì bền bỉ thì nhất định có thể trèo lên (leo lên đỉnh) để ngắm bình minh.
After two hours of effort, we finally climbed up to mountain top.
tiáopí调皮de的xiǎohóuzi小猴子zhuā抓zhe着shù树téng藤,sān三xià下liǎng两xià下jiù就mǐnjié敏捷de地pá爬shàngqù上去le了。
Chú khỉ nhỏ tinh nghịch bám vào dây leo, chỉ thoáng chốc đã nhanh nhẹn trèo lên trên.
The little monkey nimbly climbed up big tree.
cóng从zhèlǐ这里shùnzhe顺着tīzi梯子kěyǐ可以ānquán安全de地pá爬shàngqù上去。
Từ đây nương theo chiếc thang có thể an toàn leo lên.
From here along ladder, one can safely climb up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây