爬起来
—
Gợi nhớ
Từ "爬起来" (pá qǐ lái) mang nghĩa "Đứng lên, bò dậy", kết hợp bởi 爬 (pá - bà): "leo" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 爬起来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Đứng lên, bò dậy
Ví dụ (3)
寒冬早晨,闹钟响了很久,她才带着惺忪的神情不情愿地从热被窝里爬起来。
Sáng mùa đông lạnh giá, chuông báo thức reo rất lâu, cô ấy mới mang bộ mặt ngái ngủ miễn cưỡng bò dậy khỏi chăn ấm.
On a cold winter morning, the alarm rang for a long time before she reluctantly got up from the warm bed with a sleepy expression.
看到我连人带车摔倒在地,爸爸爬起来第一件事不是看自行车,而是跑过来检查我有没有受伤。
Thấy tôi ngã cả người lẫn xe xuống đất, việc đầu tiên khi bố bò dậy không phải là nhìn chiếc xe đạp, mà là chạy qua kiểm tra xem tôi có bị thương không.
Seeing me fall to the ground with the bike, the first thing my dad did after getting up was not to check the bike, but to run over and check if I was injured.
在漫长的人生道路上,跌倒了并不可怕,可怕的是没有勇气再爬起来。
Trên con đường đời đằng đẵng, vấp ngã không hề đáng sợ, điều đáng sợ là không có dũng khí đứng lên lại.
On the long road of life, falling down is not scary; what is scary is lacking the courage to get up again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây