ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爬起来
pá qǐ lái
Đứng lên, bò dậy
Hán việt: bà khởi lai
—

Gợi nhớ

Từ "爬起来" (pá qǐ lái) mang nghĩa "Đứng lên, bò dậy", kết hợp bởi 爬 (pá - bà): "leo" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

爬起来
pá qǐ lái
Đứng lên, bò dậy
爬
pá • bà
leo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Đứng lên, bò dậy
Ví dụ (3)
hándōng寒冬zǎochén早晨,nàozhōng闹钟xiǎng响le了hěn很jiǔ久,tā她cái才dài带zhe着xīngsōng惺忪de的shénqíng神情bù不qíngyuàn情愿de地cóng从rè热bèiwō被窝lǐ里pá爬qǐlái起来。
Sáng mùa đông lạnh giá, chuông báo thức reo rất lâu, cô ấy mới mang bộ mặt ngái ngủ miễn cưỡng bò dậy khỏi chăn ấm.
On a cold winter morning, the alarm rang for a long time before she reluctantly got up from the warm bed with a sleepy expression.
kàndào看到wǒ我liánrén连人dài带chē车shuāidǎo摔倒zài在dì地,bàba爸爸pá爬qǐlái起来dìyī第一jiàn件shì事bú不shì是kàn看zìxíngchē自行车,érshì而是pǎo跑guòlái过来jiǎnchá检查wǒ我yǒu有méiyǒu没有shòushāng受伤。
Thấy tôi ngã cả người lẫn xe xuống đất, việc đầu tiên khi bố bò dậy không phải là nhìn chiếc xe đạp, mà là chạy qua kiểm tra xem tôi có bị thương không.
Seeing me fall to the ground with the bike, the first thing my dad did after getting up was not to check the bike, but to run over and check if I was injured.
zài在màncháng漫长de的rénshēng人生dàolù道路shàng上,diēdǎo跌倒le了bìng并bù不kěpà可怕,kěpà可怕de的shì是méiyǒu没有yǒngqì勇气zài再pá爬qǐlái起来。
Trên con đường đời đằng đẵng, vấp ngã không hề đáng sợ, điều đáng sợ là không có dũng khí đứng lên lại.
On the long road of life, falling down is not scary; what is scary is lacking the courage to get up again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây