ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摸爬滚打
mō pá gǔn dǎ
lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm
Hán việt: mô bà cổn đả
—

Gợi nhớ

Từ "摸爬滚打" (mō pá gǔn dǎ) mang nghĩa "lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm", kết hợp bởi 摸 (mō - mô): "Sờ" + 爬 (pá - bà): "leo" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 打 (dǎ - đả): "đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摸: Giữa màn đêm chiều hôm mịt mờ (莫), con người phải đưa bàn tay (扌) ra lần tìm từng vật xung quanh, gọi là sờ, chạm, vuốt ve (摸). • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Thành phần cấu tạo

摸爬滚打
mō pá gǔn dǎ
lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm
摸
mō • mô
Sờ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (nằm bên phải)
爬
pá • bà
leo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm
Ví dụ (3)
tā他zài在shāngchǎng商场mōpágǔndǎ摸爬滚打duōnián多年,jīlěi积累le了fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy lăn lộn trên thương trường nhiều năm, tích lũy kinh nghiệm phong phú.
He struggled through market hardships for years and accumulated rich experience.
zhànshì战士men们zài在ní泥dìlǐ地里mōpágǔndǎ摸爬滚打xùnliàn训练。
Các chiến sĩ lăn lộn rèn luyện trong bãi bùn.
Soldiers trained by struggling through mud.
jīngguò经过shèhuì社会shàng上de的mōpágǔndǎ摸爬滚打,tā他chéngshú成熟le了。
Trải qua lăn lộn trong xã hội, anh ấy đã trưởng thành.
After struggling through society, he became mature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây