ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻研
zuānyán
nghiên cứu sâu, tìm tòi, nghiền ngẫm, chuyên tâm nghiên cứu.
Hán việt: toản nghiên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "钻研" (zuānyán) mang nghĩa "nghiên cứu sâu", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研).

Thành phần cấu tạo

钻研
zuānyán
nghiên cứu sâu
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghiên cứu sâu, tìm tòi, nghiền ngẫm, chuyên tâm nghiên cứu.
Ví dụ (5)
tā他yìshēng一生dōu都zài在zuānyán钻研gǔdài古代lìshǐ历史。
Cả đời ông ấy đều chuyên tâm nghiên cứu lịch sử cổ đại.
He devoted his whole life to the study of ancient history.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想chéngwéi成为zhuānjiā专家,jiù就bìxū必须kèkǔ刻苦zuānyán钻研。
Nếu bạn muốn trở thành chuyên gia, thì bắt buộc phải chịu khó mày mò nghiên cứu.
If you want to become an expert, you must study diligently.
zhè这zhǒng种kèkǔ刻苦zuānyán钻研de的jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Tinh thần chịu khó tìm tòi nghiên cứu này xứng đáng để chúng ta học tập.
This spirit of diligent study is worth learning from.
tā他zuìjìn最近zhèngzài正在zuānyán钻研xīn新de的jìsuànjī计算机biānchéng编程yǔyán语言。
Gần đây anh ấy đang mày mò nghiên cứu ngôn ngữ lập trình máy tính mới.
He has recently been studying a new computer programming language.
zhǐyào只要kěn肯zuānyán钻研,méiyǒu没有jiějué解决bùliǎo不了de的nántí难题。
Chỉ cần chịu khó tìm tòi suy nghĩ, không có bài toán khó nào không giải quyết được.
As long as one is willing to study diligently, no difficult problem is unsolvable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây