科研工作
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "科研工作" (kēyán gōngzuò) mang nghĩa "Nghiên cứu khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghiên cứu khoa học
Ví dụ (3)
科研工作需要长期投入。
Nghiên cứu khoa học cần đầu tư lâu dài.
Scientific research requires long-term investment.
他负责实验室的科研工作。
Anh ấy phụ trách công tác nghiên cứu khoa học của phòng thí nghiệm.
He is in charge of the laboratory's scientific research work.
学校鼓励教师参与科研工作。
Trường khuyến khích giáo viên tham gia nghiên cứu khoa học.
The school encourages teachers to participate in scientific research.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây