ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科研工作
kēyán gōngzuò
Nghiên cứu khoa học
Hán việt: khoa nghiên công tác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科研工作" (kēyán gōngzuò) mang nghĩa "Nghiên cứu khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

科研工作
kēyán gōngzuò
Nghiên cứu khoa học
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiên cứu khoa học
Ví dụ (3)
kēyán科研gōngzuò工作xūyào需要chángqī长期tóurù投入。
Nghiên cứu khoa học cần đầu tư lâu dài.
Scientific research requires long-term investment.
tā他fùzé负责shíyànshì实验室de的kēyán科研gōngzuò工作。
Anh ấy phụ trách công tác nghiên cứu khoa học của phòng thí nghiệm.
He is in charge of the laboratory's scientific research work.
xuéxiào学校gǔlì鼓励jiàoshī教师cānyù参与kēyán科研gōngzuò工作。
Trường khuyến khích giáo viên tham gia nghiên cứu khoa học.
The school encourages teachers to participate in scientific research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây