ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电钻
Diànzuān
Máy khoan
Hán việt: điện toản
—

Gợi nhớ

Từ "电钻" (Diànzuān) mang nghĩa "Máy khoan", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻).

Thành phần cấu tạo

电钻
Diànzuān
Máy khoan
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy khoan
Ví dụ (2)
gébì隔壁línjū邻居yídà一大zǎojiù早就yòng用diànzuàn电钻zài在zhuāngxiū装修,shēngyīn声音fēicháng非常chǎo吵。
Hàng xóm bên cạnh sửa nhà bằng máy khoan từ sáng sớm, âm thanh rất ồn ào.
The neighbor next door started renovating with an electric drill early in the morning, and the noise is very loud.
bàba爸爸mǎi买le了yí一tào套duōgōngnéng多功能diànzuàn电钻,kěyǐ可以zài在mùtou木头hé和jīnshǔ金属shàng上dǎ打kǒng孔。
Bố đã mua một bộ máy khoan đa năng, có thể khoan lỗ trên gỗ và kim loại.
Dad bought a multifunctional electric drill set that can drill holes in wood and metal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây