ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切削液
qiēxiāoyè
Nước làm mát / Trơn nguội
Hán việt: thiết tước dịch
—

Gợi nhớ

Từ "切削液" (qiēxiāoyè) mang nghĩa "Nước làm mát / Trơn nguội", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

切削液
qiēxiāoyè
Nước làm mát / Trơn nguội
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
削
xiāo / xuē • tước
gọt
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước làm mát / Trơn nguội
Ví dụ (3)
xǐxuē铣削búxiùgāng不锈钢shí时bìxū必须bǎozhèng保证chōngzú充足de的qiēxiāoyè切削液gōngyìng供应yǐ以jiàngdī降低wēndù温度。
Khi phay thép không gỉ bắt buộc phải đảm bảo cung cấp đủ lượng nước làm mát để hạ nhiệt độ.
When milling stainless steel, an adequate supply of cutting fluid must be ensured to reduce the temperature.
shuǐjī水基qiēxiāoyè切削液jùyǒu具有jiào较hǎo好de的lěngquè冷却xìngnéng性能,ér而yóu油jī基qiēxiāoyè切削液cèzhòng侧重yú于rùnhuá润滑。
Dung dịch trơn nguội gốc nước có tính năng làm mát tốt hơn, trong khi dầu cắt gọt gốc dầu lại thiên về bôi trơn.
Water-based cutting fluid has better cooling performance, while oil-based cutting fluid focuses on lubrication.
qiēxiāoyè切削液biànzhì变质fāchòu发臭shí时xūyào需要jíshí及时gēnghuàn更换,yǐfáng以防sǔnhài损害gōngrén工人jiànkāng健康。
Nước làm mát bị biến chất phát mùi hôi cần kịp thời thay thế để tránh gây hại cho sức khỏe công nhân.
When the cutting fluid deteriorates and stinks, it needs to be replaced in time to prevent harming workers' health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây