ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机智
jīzhì
cơ trí, nhanh trí, thông minh, lanh lợi, mưu trí.
Hán việt: cơ trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "机智" (jīzhì) mang nghĩa "mưu trí", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

机智
jīzhì
mưu trí
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cơ trí, nhanh trí, thông minh, lanh lợi, mưu trí.
Ví dụ (5)
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,wǒmen我们yào要chénzhuó沉着jīzhì机智。
Khi gặp nguy hiểm, chúng ta phải bình tĩnh và nhanh trí.
When faced with danger, we must remain calm and resourceful.
tā他jīzhì机智de地huídá回答le了jìzhě记者tíchū提出de的diāozuān刁钻wèntí问题。
Anh ấy đã trả lời một cách nhanh trí (hóm hỉnh) câu hỏi hóc búa của phóng viên.
He answered the reporter's tricky question with great wit.
zhè这gè个xiǎo小nánhái男孩fēicháng非常jīzhì机智yǒnggǎn勇敢。
Cậu bé này vô cùng nhanh trí và dũng cảm.
This little boy is very quick-witted and brave.
yóuyú由于tā他de的jīzhì机智,yì一cháng场zāinàn灾难déyǐ得以bìmiǎn避免。
Nhờ sự nhanh trí của anh ấy, một thảm họa đã được tránh khỏi.
Thanks to his quick wit, a disaster was avoided.
zhè这shì是yí一gè个chōngmǎn充满yōumò幽默hé和jīzhì机智de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện tràn đầy sự hài hước và mưu trí.
This is a story full of humor and wit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây