ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智商
zhìshāng
IQ, chỉ số thông minh (thước đo khả năng trí tuệ).
Hán việt: trí thương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "智商" (zhìshāng) mang nghĩa "Chỉ số thông minh", kết hợp bởi 智 (zhì - trí): "trí tuệ" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

智商
zhìshāng
Chỉ số thông minh
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:IQ, chỉ số thông minh (thước đo khả năng trí tuệ).
Ví dụ (5)
jùshuō据说àiyīnsītǎn爱因斯坦de的zhìshāng智商fēicháng非常gāo高。
Nghe nói chỉ số IQ của Einstein cực kỳ cao.
It is said that Einstein had an exceptionally high IQ.
zhìshāng智商bìng并bú不shì是juédìng决定yí一gè个rén人néngfǒu能否chénggōng成功de的wéiyī唯一yīnsù因素。
IQ không phải là yếu tố duy nhất quyết định một người có thành công hay không.
IQ is not the only factor that determines whether a person can succeed.
nǐ你gāngcái刚才de的zuòfǎ做法jiǎnzhí简直shì是zài在wǔrǔ侮辱wǒ我de的zhìshāng智商。
Cách làm vừa rồi của bạn quả thực là đang sỉ nhục trí thông minh của tôi.
What you just did was practically an insult to my intelligence.
wán玩zhè这zhǒng种yìzhì益智yóuxì游戏kěyǐ可以bāngzhù帮助háizi孩子tígāo提高zhìshāng智商。
Chơi loại trò chơi trí tuệ này có thể giúp trẻ em nâng cao chỉ số thông minh.
Playing this kind of brain-training game can help children improve their IQ.
yǒurén有人shuō说liàn'ài恋爱zhōng中de的rén人zhìshāng智商jīběn基本wèi为líng零。
Có người nói rằng những người đang yêu thì IQ cơ bản bằng không.
Some people say that people in love basically have an IQ of zero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây