ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睿智
ruìzhì
Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh
Hán việt: duệ trí
—

Gợi nhớ

Từ "睿智" (ruìzhì) mang nghĩa "Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh", kết hợp bởi 睿 (ruì - duệ): "Khôn ngoan" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睿: Người biết quan sát dấu hiệu (⺊) dưới mái che cuộc đời (冖), dùng đôi mắt sáng suốt (目) phân định rõ mọi lẽ (八) là bậc khôn ngoan, thông minh (睿). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

睿智
ruìzhì
Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh
睿
ruì • duệ
Khôn ngoan
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (phía trên)
人
Bộ Nhân
Con người (ở giữa)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh
Ví dụ (3)
tā他yòng用ruìzhì睿智de的yǎnguāng眼光kànchuān看穿le了duìfāng对方de的yīnmóu阴谋。
Ông ấy dùng ánh mắt khôn ngoan sáng suốt để nhìn thấu âm mưu của đối phương.
With his wise and farsighted vision, he saw through the other party's scheme.
tīng听le了zhè这wèi位ruìzhì睿智lǎorén老人de的kāidǎo开导,wǒ我gǎndào感到huòránkāilǎng豁然开朗。
Nghe lời khuyên bảo của cụ già thông thái này, tôi cảm thấy thông suốt hẳn ra.
After listening to the guidance of this wise old man, I felt suddenly enlightened.
ruìzhì睿智de的lǐngdǎozhě领导者wǎngwǎng往往néng能zài在wēijī危机zhōng中zhǎodào找到jīyù机遇。
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan thường có thể tìm thấy cơ hội ngay trong cuộc khủng hoảng.
Wise leaders can often find opportunities in the midst of a crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây