ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明智
míngzhì
sáng suốt, khôn ngoan
Hán việt: minh trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "明智" (míngzhì) mang nghĩa "sáng suốt, khôn ngoan", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智).

Thành phần cấu tạo

明智
míngzhì
sáng suốt, khôn ngoan
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng suốt, khôn ngoan
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个míngzhì明智de的juédìng决定。
Đây là một quyết định sáng suốt.
This is a wise decision.
fàngqì放弃nà那gè个jìhuà计划shì是bù不míngzhì明智de的。
Từ bỏ kế hoạch đó là không khôn ngoan.
Giving up that plan would be unwise.
tā他zuòchū做出le了míngzhì明智de的xuǎnzé选择。
Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn sáng suốt.
He made a wise choice.
tóuzī投资jiàoyù教育shì是fēicháng非常míngzhì明智de的jǔdòng举动。
Đầu tư vào giáo dục là một hành động vô cùng khôn ngoan.
Investing in education is a very wise move.
tīngqǔ听取zhǎngbèi长辈de的jiànyì建议shì是míngzhì明智zhī之jǔ举。
Lắng nghe lời khuyên của bậc trưởng bối là một việc làm anh minh.
Listening to the advice of one's elders is the wise thing to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây