ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足智多谋
zúzhì-duōmóu
mưu trí, nhiều mưu kế
Hán việt: túc trí đa mưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "足智多谋" (zúzhì-duōmóu) mang nghĩa "mưu trí, nhiều mưu kế", kết hợp bởi 足 (zú - túc): "Chân" + 智 (zhì - trí): "trí tuệ" + 多 (duō - đa): "hơn" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Thành phần cấu tạo

足智多谋
zúzhì-duōmóu
mưu trí, nhiều mưu kế
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mưu trí, nhiều mưu kế
Ví dụ (5)
zhūgěliàng诸葛亮shì是yí一gè个zúzhìduōmóu足智多谋de的jūnshìjiā军事家。
Gia Cát Lượng là một nhà quân sự túc trí đa mưu.
Zhuge Liang was a resourceful military strategist.
tā他zúzhìduōmóu足智多谋,zǒng总néng能xiǎng想chū出hǎo好bànfǎ办法jiějué解决wèntí问题。
Anh ấy mưu trí, luôn có thể nghĩ ra cách hay để giải quyết vấn đề.
He is resourceful and can always come up with good solutions to problems.
miànduì面对dírén敌人de的bāowéi包围,zhè这wèi位zúzhìduōmóu足智多谋de的jiāngjūn将军yīrán依然bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với sự bao vây của kẻ thù, vị tướng mưu trí này vẫn giữ được bình tĩnh.
Surrounded by the enemy, this resourceful general remained calm.
zhǐyǒu只有zúzhìduōmóu足智多谋de的rén人cái才néng能zài在jīliè激烈de的jìngzhēng竞争zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出。
Chỉ có người túc trí đa mưu mới có thể nổi bật trong cuộc cạnh tranh khốc liệt.
Only those who are resourceful can stand out in fierce competition.
dàjiā大家dōu都chēngzàn称赞tā她shì是gè个zúzhìduōmóu足智多谋de的tuánduì团队lǐngdǎo领导。
Mọi người đều khen ngợi cô ấy là một người lãnh đạo nhóm túc trí đa mưu.
Everyone praises her as a resourceful team leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây