谋
丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).
Thành phần cấu tạo
谋
mưu tính; kế hoạch, mưu kế
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:mưu tính, tìm cách; kế hoạch, mưu kế
Ví dụ (5)
他离开家乡去大城市谋生。
Anh ấy rời quê hương đến thành phố lớn để mưu sinh.
He left his hometown to make a living in a big city.
他们的阴谋最终被揭穿了。
Âm mưu của họ cuối cùng đã bị vạch trần.
Their conspiracy was eventually exposed.
我们的想法居然不谋而合。
Suy nghĩ của chúng ta lại tình cờ trùng hợp (không mưu mà hợp).
Our ideas coincided unexpectedly.
经理正在谋划一个新的营销方案。
Giám đốc đang mưu tính một phương án tiếp thị mới.
The manager is planning a new marketing strategy.
双方同意共同谋求和平解决争端。
Hai bên đồng ý cùng nhau mưu cầu giải quyết tranh chấp trong hòa bình.
Both sides agreed to seek a peaceful resolution to the dispute together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây