ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图谋
tú móu
mưu toan, âm mưu, toan tính
Hán việt: đồ mưu
—

Gợi nhớ

Từ "图谋" (tú móu) mang nghĩa "mưu toan, âm mưu, toan tính", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Thành phần cấu tạo

图谋
tú móu
mưu toan, âm mưu, toan tính
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mưu toan, âm mưu, toan tính
Ví dụ (3)
dírén敌人qǐtú企图túmóu图谋pòhuài破坏wǒmen我们de的shēngchǎn生产jìhuà计划。
Kẻ địch toan tính mưu đồ phá hoại kế hoạch sản xuất của chúng ta.
The enemy is plotting to sabotage our production plan.
tā他ànzhōng暗中túmóu图谋duóqǔ夺取gōngsī公司de的kòngzhìquán控制权。
Anh ta âm thầm mưu toan đoạt lấy quyền kiểm soát công ty.
He is secretly scheming to seize control of the company.
zhèxiē这些bùfǎfènzǐ不法分子túmóu图谋cèhuà策划yì一chǎng场jīnróng金融zhàpiàn诈骗。
Những phần tử bất hợp pháp này âm mưu lên kế hoạch cho một vụ lừa đảo tài chính.
These lawbreakers plotted to orchestrate a financial scam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây