ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阴谋
yīnmóu
âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.
Hán việt: âm mưu
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "阴谋" (yīnmóu) nghĩa là "Âm mưu", ghép bởi: 阴 (yīn): Âm u + 谋 (móu): mưu tính.

Thành phần cấu tạo

阴谋
yīnmóu
Âm mưu
阝
月
讠
某

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.
Ví dụ (5)
zhè这wánquán完全shì是yí一gè个xù蓄móu谋yǐ已jiǔ久de的yīnmóu阴谋。
Đây hoàn toàn là một âm mưu đã được toan tính từ lâu.
This is entirely a long-premeditated conspiracy.
wǒmen我们yào要shíkè时刻jǐngtì警惕dírén敌人de的yīnmóu阴谋guǐjì诡计。
Chúng ta phải luôn cảnh giác với âm mưu quỷ kế của kẻ địch.
We must remain constantly vigilant against the enemy's conspiracies and schemes.
jǐngfāng警方chénggōng成功jiēlù揭露le了zhè这qǐ起zhàpiàn诈骗yīnmóu阴谋。
Cảnh sát đã vạch trần thành công âm mưu lừa đảo này.
The police successfully uncovered this fraud conspiracy.
tā他zhōngyú终于shípò识破le了duìshǒu对手de的yīnmóu阴谋。
Cuối cùng anh ấy cũng đã nhìn thấu âm mưu của đối thủ.
He finally saw through his opponent's plot.
wǒ我bù不xiāngxìn相信zhè这zhǒng种háowú毫无gēnjù根据de的yīnmóu阴谋lùn论。
Tôi không tin vào loại thuyết âm mưu vô căn cứ này.
I don't believe in such baseless conspiracy theories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây