ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谋求
móuqiú
mưu cầu, tìm kiếm, mong muốn đạt được, tranh thủ.
Hán việt: mưu cầu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "谋求" (móuqiú) mang nghĩa "mưu cầu", kết hợp bởi 谋 (móu - mưu): "mưu tính" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

谋求
móuqiú
mưu cầu
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mưu cầu, tìm kiếm, mong muốn đạt được, tranh thủ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yíguàn一贯zhǔzhāng主张tōngguò通过duìhuà对话móuqiú谋求hépíng和平jiějué解决zhēngduān争端。
Chúng tôi trước sau như một chủ trương thông qua đối thoại để tìm kiếm giải pháp hòa bình cho tranh chấp.
We have consistently advocated seeking a peaceful resolution to disputes through dialogue.
zhè这jiā加gōngsī公司zhèngzài正在móuqiú谋求zài在hǎiwài海外shìchǎng市场de的fāzhǎn发展。
Công ty này đang mưu cầu (tìm kiếm) sự phát triển tại thị trường hải ngoại.
This company is seeking to expand in overseas markets.
tā他bù不yīnggāi应该lìyòng利用zhíquán职权móuqiú谋求sīlì私利。
Anh ta không nên lợi dụng chức quyền để mưu cầu lợi ích cá nhân.
He should not use his position to seek personal gain.
shuāngfāng双方dōu都zài在jījí积极móuqiú谋求hézuò合作de的jīhuì机会。
Cả hai bên đều đang tích cực tìm kiếm cơ hội hợp tác.
Both sides are actively seeking opportunities for cooperation.
wǒmen我们yào要wèi为yuángōng员工móuqiú谋求gèngduō更多de的fúlì福利。
Chúng ta phải mưu cầu nhiều phúc lợi hơn nữa cho nhân viên.
We should seek more benefits for our employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây