ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谋生
móushēng
kiếm sống, kiếm kế sinh nhai
Hán việt: mưu sinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "谋生" (móushēng) mang nghĩa "kiếm sống, kiếm kế sinh nhai", kết hợp bởi 谋 (móu - mưu): "mưu tính" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

谋生
móushēng
kiếm sống, kiếm kế sinh nhai
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiếm sống, kiếm kế sinh nhai
Ví dụ (5)
tā他kào靠mài卖shuǐguǒ水果móushēng谋生。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề bán trái cây.
He makes a living by selling fruit.
niánqīngrén年轻人chángcháng常常líxiāngbèijǐng离乡背井qù去dà大chéngshì城市móushēng谋生。
Những người trẻ tuổi thường xuyên xa xứ đến các thành phố lớn để kiếm sống.
Young people often leave their hometowns to make a living in big cities.
zài在zhè这gè个jìngzhēng竞争jīliè激烈de的shèhuì社会lǐ里,móushēng谋生bìng并bù不róngyì容易。
Trong một xã hội cạnh tranh khốc liệt như thế này, kiếm kế sinh nhai không hề dễ dàng.
In this highly competitive society, making a living is not easy.
tā她zhǎngwò掌握le了yì一mén门shǒuyì手艺,zúgòu足够zài在wàimiàn外面móushēng谋生。
Cô ấy đã thành thạo một nghề thủ công, đủ để ra ngoài kiếm sống.
She has mastered a skill that is enough to make a living on her own.
xǔduō许多rénwéi人为le了móushēng谋生ér而bùdébú不得不fàngqì放弃zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Rất nhiều người vì mưu sinh mà buộc phải từ bỏ ước mơ của mình.
Many people have no choice but to give up their dreams in order to make a living.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây