牟
フ丶ノ一一丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Con trâu mộng (牛) rống lên tiếng kêu vang (厶) trên cánh đồng, cũng mang ý nghĩa ráo riết mưu cầu và tìm kiếm lợi ích (牟).
Thành phần cấu tạo
牟
tìm lợi, tiếng bò kêu
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm lợi, tiếng bò kêu
Ví dụ (5)
商人不应该只为了牟利而忽视质量。
Thương nhân không nên chỉ vì trục lợi mà lơ là chất lượng.
Merchants should not ignore quality solely for the sake of profit.
他们利用内幕消息在股市中牟取暴利。
Họ lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi khổng lồ trên thị trường chứng khoán.
They used insider information to reap huge profits in the stock market.
远处的牛棚里传来牟牟的叫声。
Từ chuồng bò ở phía xa vọng lại tiếng bò kêu rống.
Mooing could be heard from the cowshed in the distance.
这种商业模式的本质是为了牟取巨额利润。
Bản chất của mô hình kinh doanh này là để tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.
The essence of this business model is to obtain enormous profits.
只要不损害他人利益,正当牟利是无可厚非的。
Chừng nào không làm tổn hại đến lợi ích của người khác, thì việc kiếm lợi chính đáng là không có gì đáng trách.
As long as it does not harm others' interests, making a legitimate profit is perfectly acceptable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây