ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
某
mǒu
nào đó, mỗ, nọ (chỉ người hoặc vật không xác định rõ, hoặc biết nhưng không muốn nói tên).
Hán việt: mỗ
一丨丨一一一丨ノ丶
9
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Dưới tán cây xanh (木) có kết những trái ngọt lành (甘) của một loài cây hay một người nào đó chưa nêu rõ tên (某).

Thành phần cấu tạo

某
mǒu
nào đó; mỗ; một người/một việc không nêu rõ
甘
Bộ Cam
Ngọt (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ (bất định)
Nghĩa:nào đó, mỗ, nọ (chỉ người hoặc vật không xác định rõ, hoặc biết nhưng không muốn nói tên).
Ví dụ (5)
mǒurén某人céngjīng曾经shuō说guò过,shíjiān时间jiù就shì是jīnqián金钱。
Có người (người nào đó) từng nói rằng, thời gian là tiền bạc.
Someone once said that time is money.
zhè这fú幅huà画shì是mǒuwèi某位zhùmíng著名huàjiā画家huà画de的。
Bức tranh này là do một vị họa sĩ nổi tiếng nào đó vẽ.
This painting was done by a certain famous painter.
tā他zài在mǒu某jiā家wàiqǐ外企gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài nọ.
He works at a certain foreign company.
ànfā案发shíjiān时间shì是mǒu某nián年mǒu某yuè月mǒu某rì日。
Thời gian xảy ra vụ án là ngày X tháng Y năm Z (dùng trong biên bản khi chưa nêu cụ thể).
The time of the incident was a certain year, month, and day.
wǒ我hé和wáng王mǒu某zhǐshì只是pǔtōng普通péngyou朋友。
Tôi và anh Vương (Vương mỗ) chỉ là bạn bè bình thường.
Wang and I are just ordinary friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây