ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收某人账
shōu mǒurén zhàng
thu khoản nợ của ai đó
Hán việt: thu mỗ nhân trướng
—

Gợi nhớ

Từ "收某人账" (shōu mǒurén zhàng) mang nghĩa "thu khoản nợ của ai đó", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 某 (mǒu - mỗ): "nào đó" + 人 (rén - nhân): "người" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 某: Dưới tán cây xanh (木) có kết những trái ngọt lành (甘) của một loài cây hay một người nào đó chưa nêu rõ tên (某). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

收某人账
shōu mǒurén zhàng
thu khoản nợ của ai đó
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
某
mǒu • mỗ
nào đó
甘
Bộ Cam
Ngọt (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu khoản nợ của ai đó
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在shōu收mǒurén某人zhàng帐。
Kế toán đang thu khoản nợ của ai đó.
The accountant is collecting a debt from someone.
shōu收mǒurén某人zhàng帐qián前yào要héduì核对píngzhèng凭证。
Trước khi thu khoản nợ của ai đó phải đối chiếu chứng từ.
Vouchers must be checked before collecting a debt from someone.
shōu收mǒurén某人zhàng帐hòu后yào要bǎocún保存jìlù记录。
Sau khi thu khoản nợ của ai đó phải lưu ghi chép.
Records must be saved after collecting a debt from someone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây