Gợi nhớ
Từ "记某人账" (jì mǒurén zhàng) mang nghĩa "ghi khoản nợ (của người nào đó) vào sổ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 某 (mǒu - mỗ): "nào đó" + 人 (rén - nhân): "người" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 某: Dưới tán cây xanh (木) có kết những trái ngọt lành (甘) của một loài cây hay một người nào đó chưa nêu rõ tên (某). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).