ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谋害
móuhài
âm mưu hại người
Hán việt: mưu hại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "谋害" (móuhài) mang nghĩa "âm mưu hại người", kết hợp bởi 谋 (móu - mưu): "mưu tính" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

谋害
móuhài
âm mưu hại người
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:âm mưu hại người
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为jídù嫉妒ér而móuhài谋害le了zìjǐ自己de的tóngshì同事。
Anh ta vì ghen tị mà đã mưu hại đồng nghiệp của mình.
He murdered his colleague out of jealousy.
jǐngfāng警方huáiyí怀疑zhè这shì是yìqǐ一起xùyì蓄意móuhài谋害àn案。
Cảnh sát nghi ngờ đây là một vụ án cố ý mưu hại.
The police suspect this was a premeditated murder case.
nà那gè个hūnjūn昏君zuìzhōng最终bèi被shǒuxià手下de的dàchén大臣móuhài谋害le了。
Tên hôn quân đó cuối cùng đã bị các đại thần dưới quyền mưu hại.
That foolish ruler was eventually assassinated by his own ministers.
tāmen他们ànzhōng暗中gōujié勾结,qǐtú企图móuhài谋害guówáng国王。
Họ lén lút câu kết, âm mưu hãm hại nhà vua.
They secretly colluded in an attempt to assassinate the king.
rènhérén任何人dōu都méiyǒu没有quánlì权利qù去móuhài谋害wúgū无辜de的shēngmìng生命。
Không ai có quyền mưu hại những sinh mạng vô tội.
No one has the right to murder an innocent life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây