ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谋面
móu miàn
gặp mặt
Hán việt: mưu diện
—

Gợi nhớ

Từ "谋面" (móu miàn) mang nghĩa "gặp mặt", kết hợp bởi 谋 (móu - mưu): "mưu tính" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

谋面
móu miàn
gặp mặt
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp mặt
Ví dụ (3)
suīrán虽然wǒmen我们sùwèimóumiàn素未谋面,dàn但wǒ我duì对nǐ你zǎo早yǒu有ěrwén耳闻。
Mặc dù chúng ta chưa từng gặp mặt, nhưng tôi đã nghe danh bạn từ lâu.
Although we have never met, I have heard about you for a long time.
tā他hé和nà那wèi位wǎngyǒu网友xiāngshí相识duōnián多年,què却cóngwèi从未móumiàn谋面。
Anh ấy và người bạn mạng đó quen nhau nhiều năm, nhưng chưa từng gặp mặt.
He and that online friend have known each other for years, yet have never met in person.
liǎng两gè个sùwèimóumiàn素未谋面de的rén人yīnwèi因为gòngtóng共同de的xìngqù兴趣jié结wèile为了zhījǐ知己。
Hai người chưa từng gặp mặt nhờ sở thích chung đã trở thành tri kỷ.
Two people who had never met became close friends because of their shared interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây