ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智谋
zhì móu
Mưu trí, mưu lược, trí mưu
Hán việt: trí mưu
—

Gợi nhớ

Từ "智谋" (zhì móu) mang nghĩa "Mưu trí, mưu lược, trí mưu", kết hợp bởi 智 (zhì - trí): "trí tuệ" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Thành phần cấu tạo

智谋
zhì móu
Mưu trí, mưu lược, trí mưu
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưu trí, mưu lược, trí mưu
Ví dụ (3)
zhūgěliàng诸葛亮shì是yí一wèi位zúzhìduōmóu足智多谋、fùyǒu富有zhìmóu智谋de的jūnshìjiā军事家。
Gia Cát Lượng là một nhà quân sự túc trí đa mưu, giàu mưu lược.
Zhuge Liang was a resourceful military strategist of great wisdom and tactical ingenuity.
miànduì面对qiángdí强敌,wǒmen我们xūyào需要yòng用zhìmóu智谋ér而bú不shì是mánlì蛮力lái来qǔshèng取胜。
Đối mặt với kẻ thù mạnh, chúng ta cần dùng mưu trí chứ không phải sức mạnh thô bạo để chiến thắng.
Faced with a powerful enemy, we need to use wit and strategy rather than brute force to win.
shāngyè商业jìngzhēng竞争zhōng中,qǐyèjiā企业家de的zhìmóu智谋qǐdào起到le了guānjiàn关键zuòyòng作用。
Trong cạnh tranh thương trường, mưu trí của các nhà doanh nghiệp đóng vai trò then chốt.
In business competition, the strategic wisdom of entrepreneurs plays a crucial role.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây