ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张艺谋
Zhāng Yì móu
Trương Nghệ Mưu (Đạo diễn nổi tiếng Trung Quốc)
Hán việt: trương nghệ mưu
—

Gợi nhớ

Từ "张艺谋" (Zhāng Yì móu) mang nghĩa "Trương Nghệ Mưu (Đạo diễn nổi tiếng Trung Quốc)", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Thành phần cấu tạo

张艺谋
Zhāng Yì móu
Trương Nghệ Mưu (Đạo diễn nổi tiếng Trung Quốc)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Trương Nghệ Mưu (Đạo diễn nổi tiếng Trung Quốc)
Ví dụ (3)
zhāngyìmóu张艺谋dǎoyǎn导演guò过xǔduō许多zài在guójì国际shàng上huòjiǎng获奖de的jīngdiǎn经典diànyǐng电影。
Đạo diễn Trương Nghệ Mưu đã từng đạo diễn nhiều bộ phim kinh điển đoạt giải quốc tế.
Zhang Yimou has directed many classic films that have won international awards.
20082008nián年běijīng北京àoyùnhuì奥运会de的kāimùshì开幕式shì是yóu由zhāngyìmóu张艺谋zǒngdǎoyǎn总导演de的。
Lễ khai mạc Thế vận hội Olympic Bắc Kinh 2008 là do Trương Nghệ Mưu làm tổng đạo diễn.
The opening ceremony of the 2008 Beijing Olympics was directed by Zhang Yimou as chief director.
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zhāngyìmóu张艺谋zǎoqī早期de的zuòpǐn作品,rú如《hónggāoliáng红高粱》。
Tôi rất thích các tác phẩm thời kỳ đầu của Trương Nghệ Mưu, chẳng hạn như "Cao lương đỏ".
I really like Zhang Yimou's early works, such as Red Sorghum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây