艺术学院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "艺术学院" (yìshù xuéyuàn) nghĩa là "Trường cao đẳng nghệ thuật", ghép bởi: 艺 (yì): Nghệ thuật + 术 (shù): Nghệ thuật + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
艺术学院
Trường cao đẳng nghệ thuật
艹
乙
木
丶
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 艺术学院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường cao đẳng nghệ thuật
Ví dụ (3)
她考上了艺术学院。
Cô ấy đã thi đậu trường cao đẳng nghệ thuật.
She was admitted to an art college.
艺术学院举办了画展。
Trường nghệ thuật đã tổ chức triển lãm tranh.
The art college held an art exhibition.
这所艺术学院很有名。
Trường cao đẳng nghệ thuật này rất nổi tiếng.
This art college is very famous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây