杏仁
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần nhân hạt quý báu nằm sâu trong lõi như tấm lòng nhân ái (仁: bộ Nhân 亻 và bộ Nhị 二) của trái cây họ mơ hạnh (杏: cây gỗ 木 và cái miệng 口), giàu dưỡng chất và thơm bùi chính là "hạnh nhân" (杏仁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 杏仁
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạnh nhân
Ví dụ (3)
杏仁可以做成杏仁奶。
Hạnh nhân có thể làm thành sữa hạnh nhân.
Almonds can be made into almond milk.
这块蛋糕上有杏仁。
Trên miếng bánh này có hạnh nhân.
There are almonds on this piece of cake.
她买了一包杏仁。
Cô ấy mua một gói hạnh nhân.
She bought a pack of almonds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây