ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杏鲍菇
xìngbàogū
Nấm đùi gà
Hán việt: hạnh bào cô
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài nấm thân trắng mập (菇: bộ Thảo 艹 và chữ Cô 姑) tỏa hương thơm thoang thoảng của hạt hạnh nhân (杏: bộ Mộc 木 và bộ Khẩu 口) cùng thớ thịt dày giòn sần sật như hải sản bào ngư (鲍: bộ Ngư 鱼 và chữ Bao 包) chính là "nấm đùi gà" (杏鲍菇).

Thành phần cấu tạo

杏鲍菇
xìngbàogū
Nấm đùi gà
杏
xìng • hạnh
Quả mơ
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
鲍
bào • bào
bào ngư
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
菇
cô
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
姑
Chữ Cô
Cô gái, cô mẫu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm đùi gà
Ví dụ (5)
xìngbàogū杏鲍菇chǎo炒niúròu牛肉fēicháng非常hǎochī好吃。
Nấm đùi gà xào thịt bò rất ngon.
King oyster mushrooms stir-fried with beef are very delicious.
chāoshì超市lǐ里yǒu有mài卖xīnxiān新鲜de的xìngbàogū杏鲍菇ma吗?
Trong siêu thị có bán nấm đùi gà tươi không?
Does the supermarket sell fresh king oyster mushrooms?
wǒ我xǐhuan喜欢bǎ把xìngbàogū杏鲍菇qiēchéng切成piàn片lái来kǎo烤。
Tôi thích cắt nấm đùi gà thành từng lát để nướng.
I like to slice king oyster mushrooms and grill them.
xìngbàogū杏鲍菇yíngyǎng营养fēngfù丰富,chī吃qǐlái起来yǒu有ròu肉de的kǒugǎn口感。
Nấm đùi gà rất giàu dinh dưỡng và khi ăn có kết cấu giống như thịt.
King oyster mushrooms are rich in nutrients and have a meaty texture.
jīnwǎn今晚wǒmen我们chī吃huǒguō火锅,jìde记得mǎi买yìxiē一些xìngbàogū杏鲍菇。
Tối nay chúng ta ăn lẩu, nhớ mua một ít nấm đùi gà nhé.
We're having hot pot tonight, so remember to buy some king oyster mushrooms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây