杏鲍菇
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài nấm thân trắng mập (菇: bộ Thảo 艹 và chữ Cô 姑) tỏa hương thơm thoang thoảng của hạt hạnh nhân (杏: bộ Mộc 木 và bộ Khẩu 口) cùng thớ thịt dày giòn sần sật như hải sản bào ngư (鲍: bộ Ngư 鱼 và chữ Bao 包) chính là "nấm đùi gà" (杏鲍菇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nấm đùi gà
Ví dụ (5)
杏鲍菇炒牛肉非常好吃。
Nấm đùi gà xào thịt bò rất ngon.
King oyster mushrooms stir-fried with beef are very delicious.
超市里有卖新鲜的杏鲍菇吗?
Trong siêu thị có bán nấm đùi gà tươi không?
Does the supermarket sell fresh king oyster mushrooms?
我喜欢把杏鲍菇切成片来烤。
Tôi thích cắt nấm đùi gà thành từng lát để nướng.
I like to slice king oyster mushrooms and grill them.
杏鲍菇营养丰富,吃起来有肉的口感。
Nấm đùi gà rất giàu dinh dưỡng và khi ăn có kết cấu giống như thịt.
King oyster mushrooms are rich in nutrients and have a meaty texture.
今晚我们吃火锅,记得买一些杏鲍菇。
Tối nay chúng ta ăn lẩu, nhớ mua một ít nấm đùi gà nhé.
We're having hot pot tonight, so remember to buy some king oyster mushrooms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây