蘑菇
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài sinh vật thuộc giới thực vật cổ (艹) có mũ tròn như chiếc cối xay đá (磨 trong chữ Ma 蘑) được các cô thôn nữ (姑 trong chữ Cô 菇) hái về sau cơn mưa rừng để chế biến món ăn bổ dưỡng chính là "nấm" (蘑菇).
Thành phần cấu tạo
蘑菇
Nấm
蘑
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
磨
Chữ Ma
Cối xay đá, mài / âm đọc (phía dưới)
姑
Chữ Cô
Cô gái, cô mẫu / âm đọc (phía dưới)
菇
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
磨
Chữ Ma
Cối xay đá, mài / âm đọc (phía dưới)
姑
Chữ Cô
Cô gái, cô mẫu / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây