杏子
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới tán cây gỗ (木), những trái tròn nhỏ nhắn (子: tử) chín vàng ươm khiến ai đi qua cũng muốn mở miệng (杏: chữ Hạnh có bộ Khẩu 口) thưởng thức vị chua ngọt dịu dàng, đó là "quả mơ" (杏子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 杏子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả mơ
Ví dụ (3)
杏子熟了以后会变软。
Quả mơ chín rồi sẽ mềm ra.
Apricots become soft when they are ripe.
这篮杏子很新鲜。
Rổ mơ này rất tươi.
This basket of apricots is very fresh.
她用杏子做果酱。
Cô ấy dùng mơ làm mứt.
She makes jam with apricots.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây