ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精良
jīng liáng
Xuất sắc
Hán việt: tinh lương
—

Gợi nhớ

Từ "精良" (jīng liáng) mang nghĩa "Xuất sắc", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 良 (liáng - lương): "Tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).

Thành phần cấu tạo

精良
jīng liáng
Xuất sắc
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Xuất sắc
Ví dụ (3)
tāmen他们de的jūnduì军队zhuāngbèijīngliáng装备精良,xùnliànyǒusù训练有素。
Quân đội của họ được trang bị tinh nhuệ và huấn luyện bài bản.
Their army is well-equipped and well-trained.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂yǐ以shēngchǎn生产zhìzuò制作jīngliáng精良de的píjù皮具ér而wénmíng闻名。
Nhà máy này nổi tiếng nhờ sản xuất các mặt hàng da chế tác tinh xảo.
This factory is famous for producing finely crafted leather goods.
zhè这bù部diànyǐng电影zhìzuò制作jīngliáng精良,tèxiào特效fēicháng非常zhènhàn震撼。
Bộ phim này được sản xuất rất chất lượng, kỹ xảo vô cùng hoành tráng.
This movie is finely produced, and its special effects are truly stunning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây