ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谅解
liàngjiě
lượng thứ, thông cảm, tha thứ (hiểu cho nỗi khổ/hoàn cảnh của người khác).
Hán việt: lượng giải
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "谅解" (liàngjiě) mang nghĩa "thông cảm", kết hợp bởi 谅 (liàng - lượng): "hiểu" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谅: Dùng lời nói (讠) rộng lượng, cao thượng như tấm lòng nơi kinh đô (京) để cảm thông, thấu hiểu và tha thứ cho người khác (谅). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

谅解
liàngjiě
thông cảm
谅
liàng • lượng
hiểu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lượng thứ, thông cảm, tha thứ (hiểu cho nỗi khổ/hoàn cảnh của người khác).
Ví dụ (5)
duìyú对于wǒ我búdàng不当de的yánxíng言行,qǐng请dàjiā大家duōduō多多liàngjiě谅解。
Đối với lời nói và hành động không thỏa đáng của tôi, mong mọi người hết sức lượng thứ.
Please forgive my inappropriate words and behavior.
xīwàng希望nǐ你néng能liàngjiě谅解wǒ我de的kǔzhōng苦衷。
Hy vọng bạn có thể thông cảm cho nỗi khổ tâm của tôi.
I hope you can understand my predicament.
yóuyú由于shíjiān时间cāngcù仓促,zhāodàibùzhōu招待不周,jìngqǐng敬请liàngjiě谅解。
Do thời gian gấp gáp, tiếp đãi không chu đáo, kính mong lượng thứ.
We apologize for any shortcomings in our hospitality due to the limited time, and ask for your understanding.
zhǐyào只要jiǎng讲qīngchu清楚yuányīn原因,tā他shì是huì会liàngjiě谅解de的。
Chỉ cần nói rõ nguyên nhân, anh ấy sẽ thông cảm thôi.
As long as you explain the reason clearly, he will understand.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会hùxiāng互相liàngjiě谅解,xiāochú消除wùhuì误会。
Chúng ta phải học cách thông cảm lẫn nhau, xóa bỏ hiểu lầm.
We should learn to understand each other and clear up misunderstandings.
2
danh từ
Nghĩa:sự thông cảm, sự hiểu biết lẫn nhau, thỏa thuận (về sự hiểu biết chung).
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方qiānshǔ签署le了yí一fèn份liàngjiě谅解bèiwànglù备忘录。
Hai bên đã ký kết một bản Ghi nhớ Hiểu biết (MOU).
The two sides signed a memorandum of understanding.
zhè这shì是jiànlì建立zài在xiānghù相互liàngjiě谅解jīchǔ基础shàng上de的yǒuyì友谊。
Đây là tình bạn được xây dựng trên nền tảng sự thông cảm lẫn nhau.
This is a friendship built on mutual understanding.
wǒmen我们xūyào需要zēngjìn增进liǎng两guó国rénmín人民zhījiān之间de的liàngjiě谅解。
Chúng ta cần tăng cường sự hiểu biết và thông cảm giữa nhân dân hai nước.
We need to enhance understanding between the peoples of the two countries.
dáchéng达成liàngjiě谅解shì是jiějué解决zhēngduān争端de的dìyī第一bù步。
Đạt được sự thông cảm là bước đầu tiên để giải quyết tranh chấp.
Reaching an understanding is the first step in resolving disputes.
fēicháng非常gǎnxiè感谢nín您de的liàngjiě谅解yǔ与zhīchí支持。
Vô cùng cảm ơn sự thông cảm và ủng hộ của bạn.
Thank you very much for your understanding and support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây