ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原谅
yuánliàng
tha thứ, lượng thứ, bỏ qua lỗi lầm.
Hán việt: nguyên lượng
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "原谅" (yuánliàng) mang nghĩa "tha thứ", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 谅 (liàng - lượng): "hiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 谅: Dùng lời nói (讠) rộng lượng, cao thượng như tấm lòng nơi kinh đô (京) để cảm thông, thấu hiểu và tha thứ cho người khác (谅).

Thành phần cấu tạo

原谅
yuánliàng
tha thứ
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
谅
liàng • lượng
hiểu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tha thứ, lượng thứ, bỏ qua lỗi lầm.
Ví dụ (5)
qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的chídào迟到。
Xin hãy tha thứ cho việc tôi đến muộn.
Please forgive me for being late.
wúlùnrúhé无论如何,wǒ我dōu都bù不néng能yuánliàng原谅tā他。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng không thể tha thứ cho anh ta.
No matter what, I can't forgive him.
zhǐyào只要nǐ你dàoqiàn道歉,wǒ我jiù就yuánliàng原谅nǐ你。
Chỉ cần bạn xin lỗi, tôi sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you apologize, I'll forgive you.
zhè这shì是yí一cì次wúfǎ无法yuánliàng原谅de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm không thể tha thứ.
This is an unforgivable mistake.
xīwàng希望néng能dédào得到nín您de的yuánliàng原谅。
Hy vọng có thể nhận được sự lượng thứ của ngài.
I hope to receive your forgiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây